emission spectrum

Học thuật
Thân thiện
emission spectrum

A scientist examines the emission spectrum of a glowing gas in a laboratory.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quang phổ phát xạ: Dải màu hoặc dải vạch sáng riêng biệt được tạo ra khi một chất (thườngthể khí hoặc hơi) được cung cấp năng lượng (như bằng nhiệt hoặc điện) phát ra bức xạ điện từ. Mỗi nguyên tố hóa học một quang phổ phát xạ đặc trưng, giống như một "dấu vân tay" quang học.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Scientists analyzed the star's composition by studying its emission spectrum. (Các nhà khoa học đã phân tích thành phần của ngôi sao bằng cách nghiên cứu quang phổ phát xạ của .)
    • The bright lines in the emission spectrum of hydrogen correspond to specific energy transitions of its electrons. (Các vạch sáng trong quang phổ phát xạ của hydro tương ứng với những chuyển đổi năng lượng cụ thể của các electron của .)
    • Neon signs produce their characteristic colors due to the unique emission spectrum of neon gas. (Đèn neon tạo ra màu sắc đặc trưng của chúng do quang phổ phát xạ độc đáo của khí neon.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "characteristic emission spectrum": quang phổ phát xạ đặc trưng.

    • Each element has a characteristic emission spectrum that can be used for identification. (Mỗi nguyên tố một quang phổ phát xạ đặc trưng có thể được sử dụng để nhận dạng.)
  • "atomic emission spectrum": quang phổ phát xạ nguyên tử.

    • The experiment demonstrated the atomic emission spectrum of sodium, showing its distinctive yellow line. (Thí nghiệm minh họa quang phổ phát xạ nguyên tử của natri, cho thấy vạch vàng đặc trưng của .)
Biến thể từ gần giống
  • Emission (n): sự phát xạ, sự tỏa ra.

    • The emission of light from the firefly is a bioluminescent process. (Sự phát sáng từ con đom đóm một quá trình phát quang sinh học.)
  • Spectrum (n): quang phổ, dải.

    • The visible spectrum includes all the colors we can see, from red to violet. (Quang phổ khả kiến bao gồm tất cả các màu chúng ta có thể nhìn thấy, từ đỏ đến tím.)
  • Absorption spectrum (n): quang phổ hấp thụ. (Đây từ liên quan nhưng trái nghĩa về chế: quang phổ của ánh sáng bị một chất hấp thụ thay vì phát ra).

    • The absorption spectrum shows dark lines where specific wavelengths of light are absorbed by the gas. (Quang phổ hấp thụ cho thấy các vạch tối nơi các bước sóng ánh sáng cụ thể bị khí hấp thụ.)
Từ đồng nghĩa
  • Line spectrum (n): quang phổ vạch. (Thường dùng thay thế khi quang phổ phát xạ hiển thị dưới dạng các vạch sáng riêng lẻ, đặc trưng cho nguyên tử).
    • The line spectrum of mercury is used in fluorescent lamps. (Quang phổ vạch của thủy ngân được sử dụng trong đèn huỳnh quang.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến thuật ngữ kỹ thuật này.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng thuật ngữ kỹ thuật này.)

emission spectrum

A scientist examines the emission spectrum of a glowing gas in a laboratory.

Noun
  1. quang phổ phát xạ